tri năng

Định nghĩa
  1. Danh từ (triết học):
    • Năng lực nhận thức: "tri năng" chỉ khả năng nhận biết, hiểu biết xử lý thông tin của con người. Đây một khái niệm trong triết học, tương đương với "cognitive faculty" hoặc "cognition".
    • Sự nhận thức: "tri năng" cũng được dùng để nói về quá trình hoặc kết quả của việc nhận thức, bao gồm tri giác, tư duy, suy luận.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tri năng một khả năng bẩm sinh của con người. (Khả năng nhận thức vốn tự nhiên ở con người.)
    • Các nhà triết học tranh luận về nguồn gốc của tri năng. (Các nhà triết học thảo luận về xuất xứ của năng lực nhận thức.)
    • Tri năng giúp chúng ta hiểu thế giới xung quanh. (Năng lực nhận thức giúp chúng ta thấu hiểu thế giới bên ngoài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tri năng con người": năng lực nhận thức đặc trưng của loài người.

    • Tri năng con người cho phép ta sáng tạo học hỏi. (Năng lực nhận thức của con người cho phép chúng ta sáng tạo tiếp thu kiến thức.)
  • "phát triển tri năng": quá trình rèn luyện mở rộng khả năng nhận thức.

    • Giáo dục giúp phát triển tri năng của học sinh. (Giáo dục hỗ trợ việc mở rộng năng lực nhận thức của học sinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Tri giác (danh từ): sự nhận biết trực tiếp qua các giác quan; một phần của tri năng.

    • Tri giác cơ sở của tri năng. (Sự nhận biết qua giác quan nền tảng của năng lực nhận thức.)
  • Nhận thức (danh từ/tính từ): quá trình hiểu biết đánh giá sự vật; đồng nghĩa gần với tri năng.

    • Nhận thức của con người luôn phát triển. (Quá trình hiểu biết của con người không ngừng tiến triển.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhận thức: khả năng hoặc quá trình hiểu biết.
  • Tri thức: kiến thức thu được qua nhận thức.
  • Năng lực trí tuệ: khả năng suy nghĩ giải quyết vấn đề.
Thành ngữ liên quan
  • Tri năng khai mở: năng lực nhận thức được phát triển hoặc bộc lộ.
    • Học tập cách để tri năng khai mở. (Việc học giúp năng lực nhận thức được bộc lộ phát triển.)

Từ chứa "tri năng"